aoc benhtieudem.com.vn itsme f-idol.vn https://seotime.edu.vn/duoc-lieu-duoc-co-truyen.f38/ caodangvtc.edu.vn

Hoạt chất : Diclofenac Natri 
Điều trị tình trạng viêm và các dạng thoái hóa khớp, thấp khớp, viêm đốt sống cứng khớp và viêm xương khớp mạn tính.Làm giảm đau do viêm không phải nguyên nhân thấp khớp.

THÀNH PHẦN
Mỗi viên nén bao film tan ở ruột DIFELENE chứa:
Diclofenac Natri.................................................50mg.
Tá dược:
Lactose, Povidone K-30, Talc, Magnesi stearat...
CÔNG DỤNG-CHỈ ĐỊNH
Difelene Tab.50mg Điều trị tình trạng viêm và các dạng thoái hóa khớp, thấp khớp, viêm đốt sống cứng khớp và viêm xương khớp mạn tính.
Làm giảm đau do viêm không phải nguyên nhân thấp khớp.
CÁCH DÙNG-LIỀU DÙNG 
Uống 1 viên/lần, 3 lần mỗi ngày ngay sau khi ăn hay theo hướng dẫn của thầy thuốc.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Quá mẫn với diclofenac, aspirin hay thuốc chống viêm không steroid khác (hen, viêm mũi, mày đay sau khi dùng aspirin).
Loét dạ dày tiến triển.
Người bị hen hay co thắt phế quản, chảy máu, bệnh tim mạch, suy thận nặng hoặc suy gan nặng.
Người đang dùng thuốc chống đông coumarin.
Người bị suy tim ứ máu, giảm thể tích tuần hoàn do thuốc lợi niệu hay do suy thận, tốc độ lọc cầu thận < 30 ml/phút (do nguy cơ xuất hiện suy thận).
Người bị bệnh chất tạo keo (nguy cơ xuất hiện viêm màng não vô khuẩn. Cần chú ý là tất cả các trường hợp bị viêm màng não vô khuẩn đều có trong tiền sử một bệnh tự miễn nào đó, như một yếu tố dễ mắc bệnh).
Người mang kính sát tròng.
QUI CÁCH ĐÓNG GÓI
Hộp 1 vỉ x 10 viên
NHÀ SẢN XUẤT
Thai Nakkorn, Vietnam

Hoạt chất : Dexamethason 
- Dùng cấp cứu trong trường hợp dị ứng nặng, sốc do phẫu thuật, phù não, suy thượng thận.- Dùng tiêm tại chỗ trong viêm khớp, viêm dây chằng, viêm bao hoạt dịch.- Viêm xoang, viêm phế quản do dị ứng.- Điều trị đau rễ thần kinh, đau thần kinh toạ đoạn thắt lưng

THÀNH PHẦN
Công thức cho 1 ống thuốc tiêm 1 ml:
Dexamethason natri phosphat……..…….………….........4,373 mg
Nước cất pha tiêm, tá dược vừa đủ…………………......1 ml
CÔNG DỤNG-CHỈ ĐỊNH
- Dexamethason 4mg Dùng cấp cứu trong trường hợp dị ứng nặng, sốc do phẫu thuật, phù não, suy thượng thận.
- Dùng tiêm tại chỗ trong viêm khớp, viêm dây chằng, viêm bao hoạt dịch.
- Viêm xoang, viêm phế quản do dị ứng.
- Điều trị đau rễ thần kinh, đau thần kinh toạ đoạn thắt lưng
CÁCH DÙNG-LIỀU DÙNG 
- Thông thường liều khởi đầu là 0,5 – 20 mg/ 24 giờ tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch.
- Cụ thể: Liều lượng, cách thức và vị trí tiêm cần tuân theo chỉ định của Thầy thuốc.
-Trong quá trình điều trị nên dựa vào biểu hiện bệnh và đáp ứng của bệnh nhân để lựa chọn được liều nhỏ nhất mà vẫn có thể ngăn chặn được sự tiến triển của bệnh.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
- Mẫn cảm với bất cứ hoạt chất hoặc tá dược nào của sản phẩm thuốc
QUI CÁCH ĐÓNG GÓI
Hộp 10 ống x 1ml
NHÀ SẢN XUẤT
Xí nghiệp dược phẩm trung ương 1

Hoạt chất : Meloxicam 
Điều trị triệu chứng dài hạn các cơn viêm đau mạn tính: viêm xương khớp (hư khớp, thoái hóa khớp), viêm khớp dạng thấp, viêm cột sống dính khớp

THÀNH PHẦN
Meloxicam
CÔNG DỤNG - CHỈ ĐỊNH
Melox-boston 15mg Điều trị triệu chứng dài hạn các cơn viêm đau mạn tính: viêm xương khớp (hư khớp, thoái hóa khớp), viêm khớp dạng thấp, viêm cột sống dính khớp
CÁCH DÙNG-LIỀU DÙNG
Liều tối đa 15 mg/ngày.
Viêm khớp dạng thấp, viêm cột sống dính khớp 15 mg x 1 lần/ngày, tùy đáp ứng có thể giảm còn 7.5 mg x 1 lần/ngày.
Thoái hóa khớp 7.5 mg x 1 lần/ngày, tùy đáp ứng có thể tăng lên 15 mg x 1 lần/ngày. Có nguy cơ cao bị những phản ứng bất lợi: khởi đầu 7.5 mg x 1 lần/ngày. Chạy thận nhân tạo: tối đa 7.5 mg/ngày
Cách dùng:
Có thể dùng lúc đói hoặc no
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
Mẫn cảm chéo với aspirin & NSAID khác. Bệnh nhân có dấu hiệu hen, polyp mũi, phù mạch hoặc nổi mề đay sau khi dùng aspirin & NSAID khác.
Loét dạ dày tá tràng tiến triển.
Suy gan nặng, suy thận nặng không được thẩm phân.
Trẻ < 12 tuổi
Có thai/cho con bú
THẬN TRỌNG
Bệnh nhân có bệnh lý đường tiêu hóa trên, đang điều trị bằng thuốc kháng đông
Suy nhược, thể trạng yếu, cao tuổi, mất nước, suy tim sung huyết, xơ gan, hội chứng thận hư, bệnh lý ở thận, đang dùng thuốc lợi tiểu, vừa trải qua phẫu thuật lớn có thể dẫn đến giảm thể tích máu, lái xe/vận hành máy
TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN
Rối loạn tiêu hóa. Thiếu máu, rối loạn huyết học.
Dùng chung thuốc gây độc tủy xương gây suy giảm tế bào máu.
Ngứa, phát ban, mề đay, mẫn cảm với ánh sáng.
Khởi phát cơn hen cấp.
Choáng váng, nhức đầu, chóng mặt, ù tai, ngủ gật.
Phù, tăng huyết áp, hồi hộp, đỏ bừng mặt.
Tăng creatinin, tăng urê huyết thanh
TƯƠNG TÁC THUỐC
(khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc)
NSAID khác. Thuốc uống chống đông máu, ticlopidin, heparin dùng đường toàn thân, thuốc tiêu huyết khối. Lithi. Methotrexat. Dụng cụ tránh thai đặt trong tử cung
Thận trọng: thuốc lợi tiểu, cyclosporin, thuốc trị cao huyết áp, cholestyramin, thuốc uống trị đái tháo đường
QUY CÁCH ĐÓNG GÓI
Viên nén: 15mg x 5 vỉ x 10 viên
NHÀ SẢN XUẤT
Boston Pharma

↑このページのトップヘ